旱灾【旱災】
[hàn zāi] [旱 灾]
hạn hán
长期不下雨造成的自然灾害
当地政府迅速启动应急预案,积极应对罕见的旱灾。
dāng dì zhèng fǔ xùn sù qǐ dòng yìng jí yù àn, jī jí yìng duì hǎn jiàn de hàn zāi.Chính quyền địa phương nhanh chóng kích hoạt phương án khẩn cấp để tích cực ứng phó với trận hạn hán hiếm thấy.
旱灾使这一年粮食严重减产。
hàn zāi shǐ zhè yì nián liáng shí yán zhòng jiǎn chǎn.Hạn hán khiến sản lượng lương thực năm nay giảm mạnh.
旱灾导致当地生活用水极度紧缺。
hàn zāi dǎo zhì dāng dì shēng huó yòng shuǐ jí dù jǐn quē.Hạn hán khiến nước sinh hoạt ở địa phương vô cùng thiếu hụt.
持续数月的旱灾导致农作物严重减产。
chí xù shù yuè de hàn zāi dǎo zhì nóng zuò wù yán zhòng jiǎn chǎn.Đợt hạn hán kéo dài nhiều tháng khiến sản lượng cây trồng giảm sút nghiêm trọng.