旱
[hàn]
1.hạn hán
长时间无雨或缺水。
今年北方气候偏旱,农业灌溉面临巨大考验。
jīn nián běi fāng qì hòu piān hàn, nóng yè guàn gài miàn lín jù dà kǎo yàn.Năm nay khí hậu miền bắc khá khô hạn, việc tưới tiêu nông nghiệp đối mặt với thử thách lớn.
2.trên cạn, đường bộ (đối lập với thủy)
指陆地,与水相对。
他们放弃走水路,选择改走旱路前往京城。
tā men fàng qì zǒu shuǐ lù, xuǎn zé gǎi zǒu hàn lù qián wǎng jīng chéng.Họ từ bỏ đường thủy, chọn chuyển sang đi đường bộ để đến kinh thành.
太好了,我们要选耐旱、树冠大的树种。
tài hǎo le, wǒ men yào xuǎn nài hàn, shù guān dà de shù zhǒng.Tốt quá, chúng ta phải chọn loại cây chịu hạn, tán cây lớn.
Trong bài: Xây dựng hành lang xanh giảm hiệu ứng đảo nhiệt đô thị · 既然…就…这个地区连年遭受干旱的灾害。
zhè ge dì qū lián nián zāo shòu gān hàn de zāi hài.Khu vực này nhiều năm liên tiếp chịu thiên tai hạn hán.
王老师,最新评估报告显示,湄公河下游干旱已达警报级别。
wáng lǎo shī, zuì xīn píng gū bào gào xiǎn shì, méi gōng hé xià yóu gān hàn yǐ dá jǐng bào jí bié.Thưa thầy Vương, báo cáo đánh giá mới nhất cho thấy hạn hán ở hạ lưu sông Mê Kông đã đạt mức báo động.
Trong bài: Ngoại giao nguồn nước lưu vực sông Mekong · 无论如何