涝【澇】
[lào]
ngập lụt
因雨水过多,积水成灾。
持续的强降雨导致低洼农田被涝,庄稼受损严重。
chí xù de qiáng jiàng yǔ dǎo zhì dī wā nóng tián bèi lào, zhuāng jia shòu sǔn yán zhòng.Mưa lớn kéo dài khiến ruộng đồng vùng trũng bị úng lụt, hoa màu thiệt hại nặng nề.
nạn ngập úng
水灾,因雨水过多造成的积水灾害。
面对严重的旱和涝,当地积极开展自救。
miàn duì yán zhòng de hàn hé lào, dāng dì jī jí kāi zhǎn zì jiù.Đối mặt với hạn hán và ngập úng nghiêm trọng, địa phương tích cực tự cứu trợ.
海绵城市的概念旨在增强城市防涝能力。
hǎi mián chéng shì de gài niàn zhǐ zài zēng qiáng chéng shì fáng lào néng lì.Khái niệm thành phố bọt biển nhằm tăng cường khả năng chống ngập úng đô thị.
Trong bài: Đề xuất mô hình thành phố bọt biển工人紧急闸住水流以防内涝。
gōng rén jǐn jí zhá zhù shuǐ liú yǐ fáng nèi lào.Công nhân khẩn cấp đóng cống chặn dòng nước để tránh ngập úng.
老师好,我想汇报关于城市防涝的开题方案。
lǎo shī hǎo, wǒ xiǎng huì bào guān yú chéng shì fáng lào de kāi tí fāng àn.Chào thầy ạ, em muốn báo cáo về đề cương nghiên cứu chống ngập úng đô thị.
Trong bài: Đề xuất mô hình thành phố bọt biển