洪涝
[hóng lào] [洪 涝]
lũ lụt; ngập úng; ngập lụt
万一发生严重洪涝,交通中断,这些物资就是救命的关键。
wàn yī fā shēng yán zhòng hóng lào, jiāo tōng zhōng duàn, zhè xiē wù zī jiù shì jiù mìng de guān jiàn.Nhỡ xảy ra lũ lụt nghiêm trọng, giao thông bị gián đoạn, những vật tư này chính là mấu chốt cứu mạng.
Trong bài: Dự phòng vật tư cứu trợ thiên tai · 万一连续的暴雨引发了严重的洪涝灾害。
lián xù de bào yǔ yǐn fā le yán zhòng de hóng lào zāi hài.Mưa lớn kéo dài đã gây ra thảm họa lũ lụt nghiêm trọng.
这点我也考虑过。为了应对极端天气,梯田水利系统需升级以防洪涝。
zhè diǎn wǒ yě kǎo lǜ guò. wèi le yìng duì jí duān tiān qì, tī tián shuǐ lì xì tǒng xū shēng jí yǐ fáng hóng lào.Điểm này tôi cũng đã cân nhắc. Để đối phó với thời tiết cực đoan, hệ thống thủy lợi ruộng bậc thang cần được nâng cấp để phòng chống ngập lụt.
Trong bài: Biến đổi khí hậu và nông nghiệp miền núi