洪灾
[hóng zāi] [洪 灾]
lũ lụt
小美,这次洪灾爆发后虚假信息疯传,你觉得传播根源在哪?
xiǎo měi, zhè cì hóng zāi bào fā hòu xū jiǎ xìn xī fēng chuán, nǐ jué de chuán bō gēn yuán zài nǎ?Tiểu Mỹ, sau khi trận lũ này bùng phát tin giả lan truyền điên cuồng, em nghĩ căn nguyên truyền thông nằm ở đâu?
Trong bài: Quản trị tin giả trong thiên tai và phục hồi uy tín công cộng这场暴雨引发了史无前例的严重洪灾。
zhè chǎng bào yǔ yǐn fā le shǐ wú qián lì de yán zhòng hóng zāi.Trận mưa lớn này đã gây ra thảm họa lũ lụt nghiêm trọng chưa từng có trong lịch sử.
洪灾发生后,附近居民自发组织起来,帮助受灾家庭清理房屋和运送物资。
hóng zāi fā shēng hòu, fù jìn jū mín zì fā zǔ zhī qǐ lái, bāng zhù shòu zāi jiā tíng qīng lǐ fáng wū hé yùn sòng wù zī.Sau khi lũ lụt xảy ra, người dân lân cận tự phát tổ chức lại, giúp các gia đình bị nạn dọn dẹp nhà cửa và vận chuyển vật tư.