大水
[dà shuǐ] [ĐẠI THỦY]
lũ lụt
可是目前各大水厂的常规过滤工艺,都已经达到现行的行业标准了。
kě shì mù qián gè dà shuǐ chǎng de cháng guī guò lǜ gōng yì, dōu yǐ jīng dá dào xiàn xíng de háng yè biāo zhǔn le.Nhưng hiện tại công nghệ lọc thông thường của các nhà máy nước đều đã đạt quy chuẩn ngành hiện hành rồi.
Trong bài: Chính sách kiểm soát ô nhiễm vi nhựa trong nguồn nước công cộng · 无论……都……地面上形成了一个大水坑。
dì miàn shàng xíng chéng le yí gè dà shuǐ kēng.Trên mặt đất đã hình thành một vũng nước lớn.
哎,不能简单定性。央行降准旨在向实体经济释放中长期流动性,并非全面大水漫灌。
āi, bù néng jiǎn dān dìng xìng. yāng xíng jiàng zhǔn zhǐ zài xiàng shí tǐ jīng jì shì fàng zhōng cháng qī liú dòng xìng, bìng fēi quán miàn dà shuǐ màn guàn.Chà, không thể định tính đơn giản vậy. Ngân hàng trung ương hạ chuẩn nhằm giải phóng thanh khoản trung và dài hạn cho nền kinh tế thực, chứ không phải bơm tiền ồ ạt.
Trong bài: Phân tích điều hành chính sách tiền tệ vĩ mô