水患
[shuǐ huàn] [THỦY 患]
lũ lụt; ngập lụt
经过多年努力,这条河的水患得到了根治。
jīng guò duō nián nǔ lì, zhè tiáo hé de shuǐ huàn dé dào le gēn zhì.Sau nhiều năm nỗ lực, nạn lũ lụt ở con sông này đã được trị dứt điểm.
[shuǐ huàn] [THỦY 患]
lũ lụt; ngập lụt
经过多年努力,这条河的水患得到了根治。
jīng guò duō nián nǔ lì, zhè tiáo hé de shuǐ huàn dé dào le gēn zhì.Sau nhiều năm nỗ lực, nạn lũ lụt ở con sông này đã được trị dứt điểm.