潦
[lǎo]
ngập lụt; mưa to
他字迹潦草,老师批改时很吃力。
tā zì jì liáo cǎo, lǎo shī pī gǎi shí hěn chī lì.Chữ viết của cậu ấy nguệch ngoạc khiến giáo viên chấm bài rất vất vả.
这份报告写得很潦草,需要重做。
zhè fèn bào gào xiě de hěn liáo cǎo, xū yào zhòng zuò.Báo cáo này viết rất cẩu thả, cần phải làm lại.
他写的字太潦草了,我根本看不懂。
tā xiě de zì tài liáo cǎo le, wǒ gēn běn kàn bù dǒng.Chữ ông ấy viết cẩu thả quá, tôi hoàn toàn không đọc được.
