旱涝保收[hàn lào bǎo shōu] [旱 涝 保 收]Lưu từKhácđảm bảo vụ mùa ổn định, bất kể hạn hán hay lũ lụt; đem lại thu nhập ổn địnhChữ trong từ旱hànhạn hán涝làongập lụt保bǎophòng thủ收shōunhậnTừ cùng chữ:吸收xī shōuHSK 4hấp thụ丰收fēng shōuHSK 5được mùa回收huí shōuHSK 5thu hồi接收jiē shōuHSK 6sự tiếp nhận (tín hiệu truyền)没收mò shōuHSK 6tịch thu旱灾hàn zāiHSK 7hạn hán增收zēng shōuHSK 9tăng thu征收zhēng shōuHSK 9thu (thuế)招收zhāo shōuHSK 9tuyển sinhXem thêm (2)