没收【沒收】
[mò shōu] [没 收]
tịch thu; thu giữ
依照法律强制将财物收归公有。
老师把学生上课时玩的手机没收了。
lǎo shī bǎ xué shēng shàng kè shí wán de shǒu jī mò shōu le.Giáo viên đã tịch thu chiếc điện thoại mà học sinh chơi trong giờ học.
我还在宿舍,连书包都没收拾呢。
wǒ hái zài sù shè, lián shū bāo dōu méi shōu shí ne.Mình vẫn ở ký túc xá, ngay cả cặp sách cũng chưa soạn.
Trong bài: Cứ tưởng hôm nay được nghỉ · 以为小明,下午要签的合同还没收到,真急死我了。
xiǎo míng, xià wǔ yào qiān de hé tong hái méi shōu dào, zhēn jí sǐ wǒ le.Tiểu Minh, hợp đồng cần ký chiều nay vẫn chưa nhận được, thực sự sốt ruột chết mất.
Trong bài: Bưu kiện gửi nhanh chưa tới nơi · 快…了好,那还没收到反馈的细节,要不要单独标出来?
hǎo, nà hái méi shōu dào fǎn kuì de xì jié, yào bú yào dān dú biāo chū lái?Được, vậy những chi tiết chưa nhận được phản hồi có cần đánh dấu riêng không?
Trong bài: Thà tự làm còn hơn chờ đợi · 与其…不如…