充公
[chōng gōng] [充 公]
tịch thu
违规所得的财物将被依法充公。
wéi guī suǒ de de cái wù jiāng bèi yī fǎ chōng gōng.Tài sản do vi phạm mà có sẽ bị sung công theo pháp luật.
犯罪分子冒充公检法人员实施诈骗。
fàn zuì fēn zǐ mào chōng gōng jiǎn fǎ rén yuán shí shī zhà piàn.Bọn tội phạm giả mạo nhân viên cơ quan pháp luật để lừa đảo.
请大家提高警惕,防止有人冒充公司员工进行诈骗。
qǐng dà jiā tí gāo jǐng tì, fáng zhǐ yǒu rén mào chōng gōng sī yuán gōng jìn xíng zhà piàn.Xin mọi người nâng cao cảnh giác, phòng ngừa có kẻ giả làm nhân viên công ty để lừa đảo.