颉[jié]Lưu từKháctịch thu; động vật huyền thoại giống chó (xưa)Từ ghép:仓颉cāng jiéThương Hiệt, sử quan huyền thoại của Hoàng Đế và người tạo ra chữ vi…Từ cận nghĩa:没收mò shōuHSK 6tịch thu充公chōng gōngtịch thu查扣chá kòutịch thu查没chá mòtịch thu