充
[chōng]
1.đủ; đầy; làm đầy; làm; đóng vai
填满,装满;假装,担当。
手机快没电了,我得先给它充会儿电。
shǒu jī kuài méi diàn le, wǒ děi xiān gěi tā chōng huì r diàn.Điện thoại sắp hết pin rồi, tôi phải sạc cho nó một lát.
2.sung công; tịch thu
没收财产归公
违规所得的财物将被依法充公。
wéi guī suǒ de de cái wù jiāng bèi yī fǎ chōng gōng.Tài sản do vi phạm mà có sẽ bị sung công theo pháp luật.
听起来很充实,我更盼着下班了。
tīng qǐ lái hěn chōng shí, wǒ gèng pàn zhe xià bān le.Nghe vậy mình lại càng mong tan làm hơn.
Trong bài: Chỉ mong được nghỉ ngay · 巴不得我的手机快没电了,需要充电。
wǒ de shǒu jī kuài méi diàn le, xū yào chōng diàn.Điện thoại của tôi sắp hết pin rồi, cần phải sạc.
结论必须有充分依据,不能空洞。
jié lùn bì xū yǒu chōng fèn yī jù, bù néng kōng dòng.Kết luận phải có cơ sở đầy đủ, không được hời hợt.
Trong bài: Bản báo cáo cần cố gắng đạt độ chính xác cao nhất · 力求