充满【充滿】
[chōng mǎn] [充 满]
đầy; tràn đầy
充分具有或完全填满。
他的眼里充满了希望。
tā de yǎn lǐ chōng mǎn le xī wàng.Trong mắt anh ấy tràn đầy hy vọng.
虽然前行道路充满未知,但我坚信唯有创新才能开辟未来。
suī rán qián xíng dào lù chōng mǎn wèi zhī, dàn wǒ jiān xìn wéi yǒu chuàng xīn cái néng kāi pì wèi lái.Tuy con đường phía trước đầy rẫy bất định, nhưng tôi tin chắc rằng chỉ có đổi mới mới khai mở được tương lai.
Trong bài: Giới thiệu mở đầu bài phát biểu chính他是一个充满正义感的好青年。
tā shì yí gè chōng mǎn zhèng yì gǎn de hǎo qīng nián.Anh ấy là một thanh niên tốt tràn đầy tinh thần chính nghĩa.
志愿者团队朗读得传神极了,而且充满热情,真让人感动。
zhì yuàn zhě tuán duì lǎng dú de chuán shén jí le, ér qiě chōng mǎn rè qíng, zhēn ràng rén gǎn dòng.Đội ngũ tình nguyện viên đọc truyền cảm cực kỳ, lại còn đầy nhiệt huyết, thật khiến người ta cảm động.
Trong bài: Dự án số hoá thư viện chữ nổi cho người khiếm thị · ……极了