XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 9

洋溢

[yáng yì] [洋 溢]

tràn đầy; thấm đẫm

气氛、感情等充分流露

整个王老师课堂上都洋溢着热烈欢快的学习气氛。

zhěng gè wáng lǎo shī kè táng shàng dōu yáng yì zhe rè liè huān kuài de xué xí qì fēn.

Cả lớp học của thầy Vương tràn ngập bầu không khí học tập sôi nổi và vui tươi.

节日期间到处洋溢着喜庆的氛围。

jié rì qī jiān dào chù yáng yì zhe xǐ qìng de fēn wéi.

Trong suốt dịp lễ, khắp nơi tràn ngập không khí vui tươi.

节日里的操场上洋溢着欢声笑语。

jié rì lǐ de cāo chǎng shàng yáng yì zhe huān shēng xiào yǔ.

Trên sân trường ngày lễ tràn ngập tiếng cười nói vui vẻ.

清晨的公园里洋溢着青春的气息。

qīng chén de gōng yuán lǐ yáng yì zhe qīng chūn de qì xī.

Công viên vào buổi sáng sớm ngập tràn bầu không khí trẻ trung.