缺乏
[quē fá] [缺 乏]
thiếu; không đủ
缺少,不足。
他缺乏工作经验,需要多学习。
tā quē fá gōng zuò jīng yàn, xū yào duō xué xí.Anh ấy thiếu kinh nghiệm làm việc, cần học hỏi thêm.
对,缺乏独立思考就会盲目跟风。
duì, quē fá dú lì sī kǎo jiù huì máng mù gēn fēng.Đúng, thiếu suy nghĩ độc lập thì sẽ hùa theo một cách mù quáng.
Trong bài: Kiểm soát tin giả trên mạng xã hội · 只要…就…起初缺乏临床数据,标准化非常困难。
qǐ chū quē fá lín chuáng shù jù, biāo zhǔn huà fēi cháng kùn nán.Ban đầu thiếu dữ liệu lâm sàng, tiêu chuẩn hoá rất khó.
Trong bài: Hiện đại hóa đông y · 逐渐天呐,如果缺乏质疑精神,就很容易盲从。
tiān nà, rú guǒ quē fá zhì yí jīng shén, jiù hěn róng yì máng cóng.Trời đất, nếu thiếu tinh thần hoài nghi thì rất dễ mù quáng nghe theo.
Trong bài: Phân tích tác động của thuật toán đề xuất đến tư duy phản biện