贫乏【貧乏】
[pín fá] [贫 乏]
1.nghèo nàn; thiếu thốn; không đủ
缺乏、不丰富(多指精神、经验)。
如果平时不坚持阅读,写作时的词汇就会很贫乏。
rú guǒ píng shí bù jiān chí yuè dú, xiě zuò shí de cí huì jiù huì hěn pín fá.Nếu bình thường không chăm chỉ đọc sách, vốn từ vựng khi viết sẽ rất nghèo nàn.
2.nghèo khó; bần cùng; túng thiếu
(财物、生活资料等)穷困匮乏。
过去这里的村民生活非常贫乏。
guò qù zhè lǐ de cūn mín shēng huó fēi cháng pín fá.Trước đây cuộc sống của dân làng ở đây vô cùng nghèo khó túng thiếu.
