贫困【貧困】
[pín kùn] [贫 困]
nghèo nàn; nghèo khó
生活困难,缺乏物质财物
政府正在采取有效措施,帮助贫困地区摆脱落后。
zhèng fǔ zhèng zài cǎi qǔ yǒu xiào cuò shī, bāng zhù pín kùn dì qū bǎi tuō luò hòu.Chính phủ đang áp dụng các biện pháp hiệu quả để giúp vùng nghèo khó thoát khỏi lạc hậu.
对啊,空间站的水循环净化系统,甚至被直接引入贫困缺水地区的净化工程。
duì a, kōng jiān zhàn de shuǐ xún huán jìng huà xì tǒng, shèn zhì bèi zhí jiē yǐn rù pín kùn quē shuǐ dì qū de jìng huà gōng chéng.Đúng thế, hệ thống lọc tuần hoàn nước của trạm vũ trụ, thậm chí còn được đưa trực tiếp vào công trình lọc nước ở các khu vực nghèo thiếu nước.
Trong bài: Ngân sách thám hiểm vũ trụ · 不仅…还/也…政府为贫困家庭提供生活补助。
zhèng fǔ wèi pín kùn jiā tíng tí gōng shēng huó bǔ zhù.Chính phủ cung cấp trợ cấp sinh hoạt cho các gia đình nghèo.
面对肆虐的重大疫情,若任由高价垄断持续,贫困患者便完全丧失了生存的机会。
miàn duì sì nüè de zhòng dà yì qíng, ruò rèn yóu gāo jià lǒng duàn chí xù, pín kùn huàn zhě biàn wán quán sàng shī le shēng cún de jī huì.Đối mặt với dịch bệnh nghiêm trọng hoành hành, nếu mặc cho sự độc quyền giá cao tiếp diễn, người bệnh nghèo sẽ mất hoàn toàn cơ hội sống sót.
Trong bài: Cấp phép bắt buộc sáng chế dược phẩm trong khủng hoảng y tế · 者 / 所