富裕
[fù yù] [富 裕]
1.giàu có; sung túc
黑龙江省齐齐哈尔市下辖县。
经过多年艰苦奋斗,村民们终于过上了富裕的小康生活。
jīng guò duō nián jiān kǔ fèn dòu, cūn mín men zhōng yú guò shàng le fù yù de xiǎo kāng shēng huó.Sau nhiều năm phấn đấu gian khổ, người dân trong làng rốt cuộc đã có được cuộc sống sung túc ấm no.
2.giàu có, sung túc (vật chất)
财物充裕,生活水平高。
改革开放让当地村民逐渐富裕起来。
gǎi gé kāi fàng ràng dāng dì cūn mín zhú jiàn fù yù qǐ lái.Cải cách mở cửa giúp dân làng địa phương dần trở nên giàu có.
这关乎人类基因库安全性,一旦基因富裕阶层垄断优质性状,社会必将出现生物学分化。
zhè guān hū rén lèi jī yīn kù ān quán xìng, yí dàn jī yīn fù yù jiē céng lǒng duàn yōu zhì xìng zhuàng, shè huì bì jiāng chū xiàn shēng wù xué fēn huà.Điều này liên quan đến tính an toàn của vốn gen nhân loại, một khi tầng lớp giàu gen độc quyền các tính trạng ưu tú, xã hội ắt sẽ xuất hiện sự phân hóa sinh học.
Trong bài: Ranh giới đạo đức trong can thiệp gen mầm bệnh ở người · 一味他仗着家境富裕,说话总是盛气凌人。
tā zhàng zhe jiā jìng fù yù, shuō huà zǒng shì shèng qì líng rén.Cậy gia đình giàu có, anh ta nói năng lúc nào cũng kiêu ngạo hách dịch.