红火【紅火】
[hóng huǒ] [红 火]
thịnh vượng
形容旺盛、热闹或繁荣
这家餐厅开业才三个月,生意已经十分红火。
zhè jiā cān tīng kāi yè cái sān gè yuè, shēng yì yǐ jīng shí fēn hóng huǒ.Nhà hàng này mới khai trương được ba tháng mà việc kinh doanh đã rất thịnh vượng.
这家裁缝铺的生意一直很红火。
zhè jiā cái feng pù de shēng yì yì zhí hěn hóng huǒ.Tiệm may này buôn bán lúc nào cũng rất đắt khách.
老人喜欢在屋里贴红火的年画。
lǎo rén xǐ huan zài wū lǐ tiē hóng huǒ de nián huà.Người lớn tuổi thích dán tranh Tết rực rỡ trong nhà.
这家茶馆儿的生意非常红火。
zhè jiā chá guǎn r de shēng yì fēi cháng hóng huǒ.Quán trà này buôn bán rất đắt hàng.