惨淡
[cǎn dàn] [惨 淡]
tối tăm; ảm đạm; thê lương
他执迷不悟,落得个惨淡的下场。
tā zhí mí bú wù, luò de gè cǎn dàn de xià chǎng.Anh ta mê muội không tỉnh ngộ, nhận lấy kết cục thảm hại.
市场的惨淡失败给了这个骄傲的团队一记重重的耳光。
shì chǎng de cǎn dàn shī bài gěi le zhè ge jiāo ào de tuán duì yí jì chóng chóng de ěr guāng.Thất bại thảm hại của thị trường đã giáng một cái tát nặng nề vào đội ngũ kiêu ngạo này.