XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 3

红茶【紅茶】

[hóng chá] [红 TRÀ]

trà đen; lượng từ: 杯 (bēi), 壶 (hú)

经过发酵制成的茶叶或茶水。

我喜欢喝红茶。

wǒ xǐ huan hē hóng chá.

Tôi thích uống trà đen.

杯、壶

奶奶喜欢在红茶里加一勺蜂蜜。

nǎi nai xǐ huan zài hóng chá lǐ jiā yì sháo fēng mì.

Bà nội thích thêm một thìa mật ong vào trà hồng.

在寒冷的冬天里,喝一杯热腾腾的红茶格外舒服。

zài hán lěng de dōng tiān lǐ, hē yì bēi rè téng téng de hóng chá gé wài shū fú.

Vào mùa đông lạnh giá, uống một ly trà đen nóng hổi thấy vô cùng dễ chịu.