红灯【紅燈】
[hóng dēng] [红 灯]
1.đèn đỏ
交通信号中表示禁止通行的红光灯
司机看到红灯后立刻踩刹车,安全停在路口。
sī jī kàn dào hóng dēng hòu lì kè cǎi shā chē, ān quán tíng zài lù kǒu.Tài xế thấy đèn đỏ liền đạp phanh, dừng xe an toàn tại ngã tư.
2.tín hiệu cảnh báo nguy hiểm; đèn báo động
比喻危险或出现问题的警告信号
长期熬夜让他的健康亮起了红灯。
cháng qī áo yè ràng tā de jiàn kāng liàng qǐ le hóng dēng.Thức khuya lâu ngày khiến sức khỏe của anh ấy bật tín hiệu cảnh báo.
看到了,上面的红灯一直在闪。
kàn dào le, shàng miàn de hóng dēng yì zhí zài shǎn.Thấy rồi, đèn đỏ bên trên cứ nhấp nháy liên tục.
Trong bài: Tín hiệu mạng phòng ký túc xá chập chờn · 好像节日期间,街上挂满了红灯笼。
jié rì qī jiān, jiē shàng guà mǎn le hóng dēng long.Trong thời gian lễ hội, trên đường phố treo đầy đèn lồng đỏ.
红灯笼?我来帮你找吧。
hóng dēng long? wǒ lái bāng nǐ zhǎo ba.Lồng đèn đỏ hả? Để mình giúp cậu tìm nhé.
Trong bài: Dọn nhà trước Tết · Bổ ngữ kết quả 完 / 懂 / 到