台灯【臺燈】
[tái dēng] [台 灯]
đèn bàn
放在桌子上用的小型灯具。
晚上看书的时候,我喜欢打开台灯。
wǎn shàng kàn shū de shí hòu, wǒ xǐ huan dǎ kāi tái dēng.Buổi tối khi đọc sách, tôi thích bật đèn bàn lên.
对,那些戏服在舞台灯光下看起来真的壮观极了。
duì, nà xiē xì fú zài wǔ tái dēng guāng xià kàn qǐ lái zhēn de zhuàng guān jí le.Đúng thế, những bộ trang phục diễn đó dưới ánh đèn sân khấu trông thật tráng lệ cực kỳ.
Trong bài: Thu hút khán giả trẻ cho nghệ thuật tuồng cổ · ……极了书桌上一盏柔和的台灯陪伴他度过了无数个深夜。
shū zhuō shàng yì zhǎn róu hé de tái dēng péi bàn tā dù guò le wú shù gè shēn yè.Một ngọn đèn bàn dịu nhẹ trên bàn sách đã đồng hành cùng anh qua biết bao đêm khuya.