电灯
[diàn dēng] [电 灯]
đèn điện; lượng từ: 盏 (zhǎn)
靠电力发光的照明灯具
房间里的电灯突然坏了。
fáng jiān lǐ de diàn dēng tū rán huài le.Đèn điện trong phòng đột nhiên bị hỏng.
盏
他爬上梯子去修理屋顶上的电灯。
tā pá shàng tī zǐ qù xiū lǐ wū dǐng shàng de diàn dēng.Anh ấy trèo lên thang để sửa bóng đèn trên mái nhà.
离开教室前请记得关掉所有的电灯。
lí kāi jiào shì qián qǐng jì de guān diào suǒ yǒu de diàn dēng.Trước khi rời khỏi phòng học xin hãy nhớ tắt tất cả đèn điện.
工人们正在客厅安装电灯。
gōng rén men zhèng zài kè tīng ān zhuāng diàn dēng.Các công nhân đang lắp đặt đèn trong phòng khách.