路灯【路燈】
[lù dēng] [路 灯]
đèn đường; đèn phố
安装在道路旁供夜间照明的灯具
夜幕降临,街道两旁的路灯接连亮了起来。
yè mù jiàng lín, jiē dào liǎng páng de lù dēng jiē lián liàng le qǐ lái.Màn đêm buông xuống, đèn đường hai bên phố lần lượt sáng lên.
看得很清楚,这条路的路灯很亮,附近的行人也不少。
kàn de hěn qīng chǔ, zhè tiáo lù de lù dēng hěn liàng, fù jìn de xíng rén yě bù shǎo.Nhìn rất rõ, đèn đường đoạn này rất sáng, người đi bộ xung quanh cũng không ít.
Trong bài: Vừa đi bộ vừa gọi điện · 一边…一边…路灯照亮了原本漆黑的黑夜。
lù dēng zhào liàng le yuán běn qī hēi de hēi yè.Đèn đường đã soi sáng đêm tối vốn dĩ mịt mù.