XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 3

路线【路線】

[lù xiàn] [路 线]

hành trình; tuyến đường; đường lối chính trị (ví dụ: con đường xét lại hữu)

从一地到另一地所经过的道路

这条旅游路线很好玩儿。

zhè tiáo lǚ yóu lù xiàn hěn hǎo wán r.

Tuyến du lịch này rất thú vị.

条

你是担心走的路线太绕,对吗?

nǐ shì dān xīn zǒu de lù xiàn tài rào, duì ma?

Cậu lo đường đi quá vòng vèo, đúng không?

Trong bài: Thà đi bộ còn hơn chờ xe buýt · 宁可…也不…

好,那走哪条路线最省时间?

hǎo, nà zǒu nǎ tiáo lù xiàn zuì shěng shí jiān?

Được, vậy đi theo lộ trình nào tiết kiệm thời gian nhất?

Trong bài: Thà đi bộ còn hơn chờ xe buýt · 宁可…也不…

游客向寺院里的僧人询问路线。

yóu kè xiàng sì yuàn lǐ de sēng rén xún wèn lù xiàn.

Du khách hỏi đường một nhà sư trong chùa.