路线【路線】
[lù xiàn] [路 线]
hành trình; tuyến đường; đường lối chính trị (ví dụ: con đường xét lại hữu)
从一地到另一地所经过的道路
这条旅游路线很好玩儿。
zhè tiáo lǚ yóu lù xiàn hěn hǎo wán r.Tuyến du lịch này rất thú vị.
条
你是担心走的路线太绕,对吗?
nǐ shì dān xīn zǒu de lù xiàn tài rào, duì ma?Cậu lo đường đi quá vòng vèo, đúng không?
Trong bài: Thà đi bộ còn hơn chờ xe buýt · 宁可…也不…好,那走哪条路线最省时间?
hǎo, nà zǒu nǎ tiáo lù xiàn zuì shěng shí jiān?Được, vậy đi theo lộ trình nào tiết kiệm thời gian nhất?
Trong bài: Thà đi bộ còn hơn chờ xe buýt · 宁可…也不…游客向寺院里的僧人询问路线。
yóu kè xiàng sì yuàn lǐ de sēng rén xún wèn lù xiàn.Du khách hỏi đường một nhà sư trong chùa.
