途径【途徑】
[tú jìng] [途 径]
cách; phương pháp; kênh
指方法、路子或渠道。
阅读是获取知识和开拓视野的重要途径。
yuè dú shì huò qǔ zhī shi hé kāi tuò shì yě de zhòng yào tú jìng.Đọc sách là con đường quan trọng để tiếp thu kiến thức và mở rộng tầm nhìn.
那老师,除了自己挨家联系,还有别的收集途径吗?
nà lǎo shī, chú le zì jǐ āi jiā lián xì, hái yǒu bié de shōu jí tú jìng ma?Vậy thưa thầy, ngoài việc tự mình liên hệ từng nhà ra, còn có con đường thu thập nào khác không ạ?
Trong bài: Cam kết đề tài nghiên cứu đã chọn · 既然……就……我们要通过正当途径解决争议。
wǒ men yào tōng guò zhèng dāng tú jìng jiě jué zhēng yì.Chúng ta phải giải quyết tranh chấp thông qua con đường hợp pháp.
照你这么说,未来这种养老途径真有可能成为社会主流?
zhào nǐ zhè me shuō, wèi lái zhè zhǒng yǎng lǎo tú jìng zhēn yǒu kě néng chéng wéi shè huì zhǔ liú?Theo như cậu nói, tương lai con đường dưỡng lão này thật sự có thể trở thành xu hướng chủ lưu của xã hội sao?
Trong bài: Cầm cố tài sản dưỡng lão