途中
[tú zhōng] [途 TRUNG]
trên đường
在前往某地的路上
我们在回家的途中遇到了大雨。
wǒ men zài huí jiā de tú zhōng yù dào le dà yǔ.Chúng tôi gặp mưa to trên đường về nhà.
你指的是脑电数据在无线传输途中的安全性问题?
nǐ zhǐ de shì nǎo diàn shù jù zài wú xiàn chuán shū tú zhōng de ān quán xìng wèn tí?Em đang chỉ vấn đề tính an toàn của dữ liệu sóng não trên đường truyền không dây à?
Trong bài: Đạo đức can thiệp giao diện não-máy tính · 未尝不出发前少量喝,途中按补水计划喝,别一次喝太多。
chū fā qián shǎo liàng hē, tú zhōng àn bǔ shuǐ jì huà hē, bié yí cì hē tài duō.Trước khi xuất phát uống một ít, dọc đường uống theo kế hoạch bổ sung nước, đừng uống quá nhiều một lần.
Trong bài: Phòng chống sốc nhiệt trong chạy marathon chuyên nghiệp · 只要…就…这只手镯在搬家途中神秘失踪。
zhè zhī shǒu zhuó zài bān jiā tú zhōng shén mì shī zōng.Chiếc vòng tay này đã mất tích bí ẩn trong lúc chuyển nhà.