半路
[bàn lù] [半 路]
nửa đường; giữa chừng; trên đường
行程或事情进行的中途
汽车在半路上抛锚了,我们只能等待救援。
qì chē zài bàn lù shang pāo máo le, wǒ men zhǐ néng děng dài jiù yuán.Xe ô tô bị hỏng giữa đường, chúng tôi chỉ đành chờ cứu hộ.
汽车坏在半路,误了我的航班。
qì chē huài zài bàn lù, wù le wǒ de háng bān.Xe hỏng giữa đường làm lỡ chuyến bay của tôi.
歹徒试图在半路劫走这批物资。
dǎi tú shì tú zài bàn lù jié zǒu zhè pī wù zī.Kẻ xấu âm mưu cướp bóc lô vật tư này ở giữa đường.
汽车在半路上突然罢工了。
qì chē zài bàn lù shang tū rán bà gōng le.Chiếc xe ô tô đột nhiên giở chứng hỏng giữa đường.
