道路
[dào lù] [道 路]
đường; lối; cách
供人或车辆通行的路
这条道路很宽。
zhè tiáo dào lù hěn kuān.Con đường này rất rộng.
条
我想在道路上铺设透水材料,并建设生态公园。
wǒ xiǎng zài dào lù shang pū shè tòu shuǐ cái liào, bìng jiàn shè shēng tài gōng yuán.Em muốn lát vật liệu thấm nước trên đường và xây dựng công viên sinh thái.
Trong bài: Đề xuất mô hình thành phố bọt biển人生的道路从来都不是平坦的。
rén shēng de dào lù cóng lái dōu bú shì píng tǎn de.Con đường nhân sinh chưa bao giờ là bằng phẳng êm đềm cả.
这个想法不错,不过拓宽道路也能缓解拥堵和排放吧?
zhè ge xiǎng fǎ bú cuò, bú guò tuò kuān dào lù yě néng huǎn jiě yōng dǔ hé pái fàng ba?Ý tưởng này tốt đấy, nhưng mở rộng đường bộ cũng có thể giảm ô nhiễm và ùn tắc mà?
Trong bài: Đề xuất chính sách ứng phó biến đổi khí hậu cho thành phố