集中
[jí zhōng] [集 TRUNG]
tập trung; tập hợp; hợp nhất
把人或物聚在一起或聚在焦点上
请大家集中精神。
qǐng dà jiā jí zhōng jīng shén.Xin mọi người tập trung tinh thần.
tập trung (đặc tính, trạng thái)
相对集中不分散的
公司的资金比较集中,不能随便投资。
gōng sī de zī jīn bǐ jiào jí zhōng, bù néng suí biàn tóu zī.Tiền vốn của công ty tương đối tập trung, không thể đầu tư tùy tiện.
是啊,每天集中注意力工作,几乎不动。
shì a, měi tiān jí zhōng zhù yì lì gōng zuò, jī hū bú dòng.Đúng vậy, mỗi ngày tập trung làm việc, hầu như không vận động.
Trong bài: Tập luyện thể thao để nâng cao hiệu suất làm việc · 为了这些废旧纸张将被集中焚烧处理。
zhè xiē fèi jiù zhǐ zhāng jiāng bèi jí zhōng fén shāo chǔ lǐ.Những tờ giấy cũ bỏ đi này sẽ được tập trung đốt xử lý.
好的,我要集中注意力,把剩下的题做完。
hǎo de, wǒ yào jí zhōng zhù yì lì, bǎ shèng xià de tí zuò wán.Vâng, em sẽ tập trung làm xong những câu còn lại.
Trong bài: Vừa nghe nhạc vừa làm bài · 一边…一边…