分散
[fēn sàn] [分 散]
phân tán; giải tán; làm phân tâm
由集中变为分散;不集中。
上课的时候请不要分散注意力。
shàng kè de shí hòu qǐng bú yào fēn sàn zhù yì lì.Trong giờ học xin đừng phân tán sự chú ý.
rải rác, phân tán
分布散而不集中
这里的村民居住得十分分散。
zhè lǐ de cūn mín jū zhù de shí fēn fēn sàn.Dân làng ở đây sinh sống rất rải rác.
建议你通过多元化资产配置分散投资风险。
jiàn yì nǐ tōng guò duō yuán huà zī chǎn pèi zhì fēn sàn tóu zī fēng xiǎn.Khuyên cậu nên phân tán rủi ro đầu tư thông qua phân bổ tài sản đa dạng.
Trong bài: Bàn chiến lược tích luỹ quỹ hưu trí tự chủ tài chính投资不能把鸡蛋放在同一个篮子里,得分散风险。
tóu zī bù néng bǎ jī dàn fàng zài tóng yī gè lán zi lǐ, de fēn sàn fēng xiǎn.Đầu tư không thể bỏ tất cả trứng vào cùng một giỏ, phải phân tán rủi ro.
Trong bài: Lo ngại trước rủi ro biến động thị trường chứng khoán · ……极了经验丰富的股民懂得分散风险。
jīng yàn fēng fù de gǔ mín dǒng de fēn sàn fēng xiǎn.Nhà đầu tư chứng khoán giàu kinh nghiệm biết cách phân tán rủi ro.