散
[sàn]
1.xua tan, giải tỏa
排除,消除。
打开窗户散一散屋里的烟味。
dǎ kāi chuāng hù sàn yi sàn wū lǐ de yān wèi.Mở cửa sổ ra để xua bớt mùi khói trong phòng.
2.rải rác; lỏng; làm lỏng
由聚集而分散或解开。
风把纸散在地上。
fēng bǎ zhǐ sàn zài dì shàng.Gió thổi giấy rải trên đất.
rời rạc, lẻ, vụn vặt
零碎的,不集中的。
他把一些散钱放进了口袋里。
tā bǎ yì xiē sàn qián fàng jìn le kǒu dài lǐ.Anh ấy bỏ một ít tiền lẻ vào túi.
别担心,以后饭后先休息,再带它散步。
bié dān xīn, yǐ hòu fàn hòu xiān xiū xi, zài dài tā sàn bù.Đừng lo, sau này ăn xong nghỉ trước, rồi mới dẫn nó đi dạo.
Trong bài: Bàn cách chăm thú cưng上课的时候请不要分散注意力。
shàng kè de shí hòu qǐng bú yào fēn sàn zhù yì lì.Trong giờ học xin đừng phân tán sự chú ý.
建议你通过多元化资产配置分散投资风险。
jiàn yì nǐ tōng guò duō yuán huà zī chǎn pèi zhì fēn sàn tóu zī fēng xiǎn.Khuyên cậu nên phân tán rủi ro đầu tư thông qua phân bổ tài sản đa dạng.
Trong bài: Bàn chiến lược tích luỹ quỹ hưu trí tự chủ tài chính