解雇【解僱】
[jiě gù] [解 雇]
sa thải; đuổi việc; chấm dứt hợp đồng lao động
用人单位单方解除劳动合同
由于长期违反公司规定,他最终被经理解雇了。
yóu yú cháng qī wéi fǎn gōng sī guī dìng, tā zuì zhōng bèi jīng lǐ jiě gù le.Do vi phạm quy định công ty trong thời gian dài, anh ấy cuối cùng đã bị giám đốc sa thải.
他因为暗中拿项目回扣而被解雇了。
tā yīn wèi àn zhōng ná xiàng mù huí kòu ér bèi jiě gù le.Anh ấy bị sa thải vì lén lút nhận tiền hoa hồng của dự án.
他决定控告这家公司违法解雇员工。
tā jué dìng kòng gào zhè jiā gōng sī wéi fǎ jiě gù yuán gōng.Anh ấy quyết định khởi kiện công ty này vì sa thải nhân viên trái pháp luật.