雇【僱】
[gù]
thuê; mướn
出钱让人做事或使用车辆等。
这家外企最近雇了几名经验丰富的产品经理。
zhè jiā wài qǐ zuì jìn gù le jǐ míng jīng yàn fēng fù de chǎn pǐn jīng lǐ.Doanh nghiệp nước ngoài này gần đây đã thuê vài giám đốc sản phẩm giàu kinh nghiệm.
无故解雇员工属于违法行为。
wú gù jiě gù yuán gōng shǔ yú wéi fǎ xíng wéi.Sa thải nhân viên không có lý do là hành vi vi phạm pháp luật.
他因为暗中拿项目回扣而被解雇了。
tā yīn wèi àn zhōng ná xiàng mù huí kòu ér bèi jiě gù le.Anh ấy bị sa thải vì lén lút nhận tiền hoa hồng của dự án.
雇主按时给工人发放了本月的工资。
gù zhǔ àn shí gěi gōng rén fā fàng le běn yuè de gōng zī.Người sử dụng lao động đã phát lương tháng này cho công nhân đúng hạn.