HSK 7雇主【僱主】[gù zhǔ] [雇 主]Lưu từDanh từngười thuê lao động出钱雇用人员的个人或机构劳动合同明确规定了雇主与劳动者双方的权利与义务。láo dòng hé tong míng què guī dìng le gù zhǔ yǔ láo dòng zhě shuāng fāng de quán lì yǔ yì wù.Hợp đồng lao động quy định rõ quyền và nghĩa vụ của cả bên người sử dụng lao động và người lao động.Xem thêm (3)Chữ trong từ雇gùthuê主zhǔchủTừ ghép:挟持雇主xié chí gù zhǔgherao (từ tiếng Hindi, phương pháp biểu tình của Đông Nam Á)Từ cùng chữ:自主zì zhǔHSK 3độc lập为主wéi zhǔHSK 5dựa chủ yếu vào车主chē zhǔHSK 5chủ sở hữu xe做主zuò zhǔHSK 6làm chủ公主gōng zhǔHSK 6công chúa民主mín zhǔHSK 6dân chủ雇佣gù yōngHSK 7thuê雇员gù yuánHSK 7nhân viên东道主dōng dào zhǔHSK 7chủ nhàXem thêm (2)