车主【車主】
[chē zhǔ] [车 主]
chủ sở hữu xe
车辆的所有人
警察正在寻找这位车主。
jǐng chá zhèng zài xún zhǎo zhè wèi chē zhǔ.Cảnh sát đang tìm kiếm vị chủ xe này.
那电动车车主呢?他停下来道歉赔偿了吗?
nà diàn dòng chē chē zhǔ ne? tā tíng xià lái dào qiàn péi cháng le ma?Thế chủ xe điện thì sao? Cậu ta có dừng lại xin lỗi bồi thường không?
Trong bài: Tường thuật một sự việc đã chứng kiến嗯,而且从事故理赔的操作来看,向车主追责程序更简单高效。
èn, ér qiě cóng shì gù lǐ péi de cāo zuò lái kàn, xiàng chē zhǔ zhuī zé chéng xù gèng jiǎn dān gāo xiào.Ừm, hơn nữa nhìn từ thao tác bồi thường tai nạn, quy trách nhiệm cho chủ xe quy trình đơn giản hiệu quả hơn.
Trong bài: Tranh luận trách nhiệm pháp lý xe tự hành是啊,当时车主已经开启了全托管,到底该车主负责还是车企负责?
shì a, dāng shí chē zhǔ yǐ jīng kāi qǐ le quán tuō guǎn, dào dǐ gāi chē zhǔ fù zé hái shì chē qǐ fù zé?Đúng vậy ạ, lúc đó chủ xe đã bật chế độ ủy thác hoàn toàn, rốt cuộc nên là chủ xe chịu trách nhiệm hay hãng xe chịu trách nhiệm?
Trong bài: Trách nhiệm pháp lý xe tự lái · 不言而喻