HSK 8解剖[jiě pōu] [解 剖]Lưu từĐộng từgiải phẫu; mổ xẻ; phân tích剖开生物体或深入剖析事物。医学生在实验课上仔细观察了解剖标本。yī xué shēng zài shí yàn kè shàng zǐ xì guān chá le jiě pōu biāo běn.Sinh viên y khoa quan sát kỹ mẫu vật giải phẫu trong giờ thực hành.Xem thêm (3)Chữ trong từ解jiěchia剖pōumổ xẻTừ ghép:解剖刀jiě pōu dāodao mổ解剖学jiě pōu xuégiải phẫu học解剖室jiě pōu shìphòng giải phẫu人体解剖rén tǐ jiě pōugiải phẫu người尸体解剖shī tǐ jiě pōukhám nghiệm tử thi解剖麻雀jiě pōu má quèmổ sẻ chim sẻ人体解剖学rén tǐ jiě pōu xuégiải phẫu học người大体解剖学dà tǐ jiě pōu xué(y học) giải phẫu học đại thể显微解剖学xiǎn wēi jiě pōu xué(y học) mô họcXem thêm (1)Từ cùng chữ:Từ cận nghĩa:针灸zhēn jiǔHSK 9châm cứu手术shǒu shùHSK 4ca phẫu thuật输血shū xuèHSK 9truyền máu催眠cuī miánHSK 7thôi miên