输血【輸血】
[shū xuè] [输 血]
truyền máu; hỗ trợ và giúp đỡ
输入血液;比喻给予经济等援助。
病人失血过多,医生正在对他进行输血。
bìng rén shī xuè guò duō, yī shēng zhèng zài duì tā jìn xíng shū xuè.Bệnh nhân mất quá nhiều máu, bác sĩ đang tiến hành truyền máu cho anh ấy.
我认为老街区不能只靠财政输血,引入商业综合体才能盘活资产。
wǒ rèn wéi lǎo jiē qū bù néng zhǐ kào cái zhèng shū xuè, yǐn rù shāng yè zōng hé tǐ cái néng pán huó zī chǎn.Tôi cho rằng khu phố cổ không thể chỉ dựa vào nguồn vốn ngân sách, đưa vào khu phức hợp thương mại mới làm sống lại tài sản.
Trong bài: Điều trần phản biện bảo tồn di sản kiến trúc đô thị医生说他需要输血。
yī shēng shuō tā xū yào shū xuè.Bác sĩ nói anh ấy cần truyền máu.