输出【輸出】
[shū chū] [输 出]
xuất khẩu; đầu ra
从内部向外部运出或送出。
这家公司向海外输出先进技术。
zhè jiā gōng sī xiàng hǎi wài shū chū xiān jìn jì shù.Công ty này xuất khẩu công nghệ tiên tiến ra nước ngoài.
đầu ra; tín hiệu/năng lượng xuất ra
设备向外送出的信息或能量。
音频输出设备的接口松动了。
yīn pín shū chū shè bèi de jiē kǒu sōng dòng le.Cổng cắm của thiết bị đầu ra âm thanh bị lỏng rồi.
我们不仅输出知识,更渴望汲取本土乡村的文化养分。
wǒ men bù jǐn shū chū zhī shi, gèng kě wàng jí qǔ běn tǔ xiāng cūn de wén huà yǎng fèn.Chúng em không chỉ truyền bá kiến thức, mà còn khao khát tiếp thu dưỡng chất văn hóa của làng quê bản địa.
Trong bài: Đề xuất dự án tình nguyện giao lưu văn hóa不客气,先去吃午饭吧,养精蓄锐才能保持持续的高效输出。
bú kè qì, xiān qù chī wǔ fàn ba, yǎng jīng xù ruì cái néng bǎo chí chí xù de gāo xiào shū chū.Không có gì, đi ăn cơm trưa trước đi, dưỡng sức đầy đủ mới có thể duy trì đầu ra hiệu quả bền vững.
Trong bài: Nhận xét xu hướng công việc · 越来越 / 越…越…好的。简单来说,目前的平台都是单向输出,而我想做的是基于动态反馈的自适应系统。
hǎo de. jiǎn dān lái shuō, mù qián de píng tái dōu shì dān xiàng shū chū, ér wǒ xiǎng zuò de shì jī yú dòng tài fǎn kuì de zì shì yìng xì tǒng.Vâng ạ. Nói một cách đơn giản, các nền tảng hiện tại đều là xuất thông tin một chiều, còn điều em muốn làm là hệ thống thích ứng dựa trên phản hồi động.
Trong bài: Diễn đạt một ý tưởng phức tạp một cách rõ ràng