罢免【罷免】
[bà miǎn] [罢 免]
cách chức; bãi nhiệm
依照法定程序免除其担任的职务。
理事会最终以多数票决定罢免违规操作的执行董事。
lǐ shì huì zuì zhōng yǐ duō shù piào jué dìng bà miǎn wéi guī cāo zuò de zhí xíng dǒng shì.Hội đồng quản trị cuối cùng đã bỏ phiếu đa số quyết định bãi miễn giám đốc điều hành vi phạm quy định.