不可避免
[bù kě bì miǎn] [BẤT 可 避 免]
một cách không thể tránh khỏi
不能免除或无法防止。
在学习新语言的过程中,犯错是不可避免的。
zài xué xí xīn yǔ yán de guò chéng zhōng, fàn cuò shì bù kě bì miǎn de.Trong quá trình học ngôn ngữ mới, phạm lỗi là điều không thể tránh khỏi.
查资料当然没问题,可全抄它的内容,会产生不可避免的依赖性。
chá zī liào dāng rán méi wèn tí, kě quán chāo tā de nèi róng, huì chǎn shēng bù kě bì miǎn de yī lài xìng.Tra tài liệu đương nhiên không vấn đề, nhưng chép hết nội dung của nó sẽ tạo ra sự phụ thuộc khó tránh khỏi.
Trong bài: Tranh luận về đạo đức ứng dụng AI trong học thuật嗯,我承认政策调控至关重要,但如果岗位流失速度超过立法进程,危机便不可避免。
èn, wǒ chéng rèn zhèng cè tiáo kòng zhì guān zhòng yào, dàn rú guǒ gǎng wèi liú shī sù dù chāo guò lì fǎ jìn chéng, wēi jī biàn bù kě bì miǎn.Ừm, tôi thừa nhận điều tiết chính sách vô cùng quan trọng, nhưng nếu tốc độ mất việc làm vượt qua tiến trình lập pháp, khủng hoảng sẽ là điều khó tránh khỏi.
Trong bài: Tranh luận về một chủ đề gây tranh cãi