散步
[sàn bù] [散 步]
đi dạo; đi bộ
悠闲地慢走
我每天晚上去公园散步。
wǒ měi tiān wǎn shàng qù gōng yuán sàn bù.Tôi đi dạo trong công viên mỗi tối.
别担心,以后饭后先休息,再带它散步。
bié dān xīn, yǐ hòu fàn hòu xiān xiū xi, zài dài tā sàn bù.Đừng lo, sau này ăn xong nghỉ trước, rồi mới dẫn nó đi dạo.
Trong bài: Bàn cách chăm thú cưng她挽着母亲的胳膊在公园散步。
tā wǎn zhe mǔ qīn de gē bo zài gōng yuán sàn bù.Cô ấy khoác tay mẹ đi dạo trong công viên.
平时总坐着复习,晚饭后散步放松一下挺舒服的。
píng shí zǒng zuò zhe fù xí, wǎn fàn hòu sàn bù fàng sōng yí xià tǐng shū fú de.Bình thường toàn ngồi ôn bài, sau bữa tối đi bộ thư giãn một chút khá dễ chịu.
Trong bài: Vừa đi bộ vừa gọi điện · 一边…一边…