散散步
[sàn sàn bù] [散 散 步]
đi dạo
你说得太对了!我决定从现在开始关掉推送通知,出去散散步。
nǐ shuō de tài duì le! wǒ jué dìng cóng xiàn zài kāi shǐ guān diào tuī sòng tōng zhī, chū qù sàn sàn bù.Bạn nói quá đúng! Tôi quyết định từ bây giờ sẽ tắt thông báo đẩy, đi ra ngoài đi dạo một chút.
Trong bài: Hội chứng cuộn tin tiêu cực晚饭后散散步,人会轻松不少。
wǎn fàn hòu sàn sàn bù, rén huì qīng sōng bù shǎo.Đi dạo sau bữa tối, người ta sẽ thoải mái hơn nhiều.
缺乏灵感的时候,不妨出去散散步放松心情。
quē fá líng gǎn de shí hòu, bù fáng chū qù sàn sàn bù fàng sōng xīn qíng.Những khi thiếu cảm hứng, chi bằng hãy ra ngoài đi dạo để thư giãn tâm trạng.