兜
[dōu]
1.túi; bao; gói lại hoặc chứa trong túi
用衣物包裹,引申为承担或绕圈。
他把刚买的水果兜在衣服里带回了宿舍。
tā bǎ gāng mǎi de shuǐ guǒ dōu zài yī fu lǐ dài huí le sù shè.Anh ấy túm hoa quả vừa mua vào vạt áo rồi mang về ký túc xá.
2.đi dạo; đi vòng quanh
环绕;绕圈子
周末我们开着车去郊外兜风。
zhōu mò wǒ men kāi zhe chē qù jiāo wài dōu fēng.Cuối tuần chúng tôi lái xe ra ngoại ô hóng gió.
嗯,插在背包侧兜里吧,遇到突发状况时抽取也便捷。
èn, chā zài bēi bāo cè dōu lǐ ba, yù dào tū fā zhuàng kuàng shí chōu qǔ yě biàn jié.Ừ, cắm vào túi hông ba lô đi, lúc gặp tình huống bất ngờ rút ra cũng tiện.
Trong bài: Lỡ trời mưa thì sao · 万一也就是说,平台采取了线上线下并行的机制来提供兜底保障?
yě jiù shì shuō, píng tái cǎi qǔ le xiàn shàng xiàn xià bìng xíng de jī zhì lái tí gōng dōu dǐ bǎo zhàng?Nói cách khác, nền tảng đã áp dụng cơ chế song song trực tuyến và trực tiếp để đảm bảo hỗ trợ tối đa?
Trong bài: Thu hẹp khoảng cách số cho người cao tuổi转让专利确实能兜底,但放款前必须先管控好他们的财务支出。
zhuǎn ràng zhuān lì què shí néng dōu dǐ, dàn fàng kuǎn qián bì xū xiān guǎn kòng hǎo tā men de cái wù zhī chū.Chuyển nhượng bằng sáng chế đúng là có thể bảo đảm mức tối thiểu, nhưng trước khi giải ngân nhất thiết phải quản lý tốt chi tiêu tài chính của họ.
Trong bài: Rủi ro bong bóng định giá công nghệ sinh học · 大不了