承包
[chéng bāo] [承 包]
nhận thầu; bao thầu; nhận khoán
按合同负责完成建筑、生产等任务
我们团队成功获得了承包这项工程的资格。
wǒ men tuán duì chéng gōng huò dé le chéng bāo zhè xiàng gōng chéng de zī gé.Đội của chúng tôi đã giành thành công quyền nhận hợp đồng thầu công trình này.
我家在农村承包了十亩地用来种植水稻。
wǒ jiā zài nóng cūn chéng bāo le shí mǔ dì yòng lái zhòng zhí shuǐ dào.Gia đình tôi ở nông thôn nhận khoán 10 mẫu đất để trồng lúa nước.
爷爷在郊区承包了一片果园,专门种植柑橘。
yé ye zài jiāo qū chéng bāo le yí piàn guǒ yuán, zhuān mén zhòng zhí gān jú.Ông nội đã nhận thầu một khu vườn ăn quả ở ngoại ô, chuyên trồng quýt.
