承受
[chéng shòu] [承 受]
chịu đựng; chống đỡ; thừa kế
接受、承担压力或重量
他一个人承受了很大的压力。
tā yí gè rén chéng shòu le hěn dà de yā lì.Một mình anh ấy phải chịu đựng áp lực rất lớn.
大卫,你不能一个人承受这些。
dà wèi, nǐ bù néng yí gè rén chéng shòu zhè xiē.Đại Vệ, bạn không thể một mình chịu đựng những điều này.
Trong bài: Hội chứng sốc văn hóa và áp lực cô lập khi du học · 甚至与其日后全盘崩盘,毋宁承受一时的非议。
yǔ qí rì hòu quán pán bēng pán, wú nìng chéng shòu yì shí de fēi yì.Thay vì để mọi thứ sụp đổ hoàn toàn về sau, thà chịu sự chê trách nhất thời còn hơn.
Trong bài: Thà nói thật còn hơn giữ im lặng · 与其……毋宁……根本承受不起,这无形中等于在驱逐底层原住民。
gēn běn chéng shòu bù qǐ, zhè wú xíng zhōng děng yú zài qū zhú dǐ céng yuán zhù mín.Vốn dĩ không chịu nổi, việc này vô hình trung đồng nghĩa với việc xua đuổi cư dân tầng lớp đáy.
Trong bài: Chỉnh trang đô thị qua nghệ thuật