继承【繼承】
[jì chéng] [继 承]
thừa kế; kế thừa (ngai vàng, v.v.); tiếp tục (truyền thống, v.v.)
依法承受财产,或接续前人的事业与精神
他不仅继承了家族企业,还扩大了规模。
tā bù jǐn jì chéng le jiā zú qǐ yè, hái kuò dà le guī mó.Anh ấy không chỉ kế thừa doanh nghiệp gia đình mà còn mở rộng quy mô.
关键是要提前公证,并且明确授权继承人合法登录与管理。
guān jiàn shì yào tí qián gōng zhèng, bìng qiě míng què shòu quán jì chéng rén hé fǎ dēng lù yǔ guǎn lǐ.Mấu chốt là phải công chứng trước, đồng thời ủy quyền rõ ràng cho người thừa kế đăng nhập và quản lý hợp pháp.
Trong bài: Thảo luận tính pháp lý của việc thừa kế tài sản kỹ thuật số继承先烈的遗愿是我们的责任。
jì chéng xiān liè de yí yuàn shì wǒ men de zé rèn.Kế thừa di nguyện của các bậc tiền liệt là trách nhiệm của chúng ta.
可房产抵押给银行后,子女的财产继承权该怎么妥善处理?
kě fáng chǎn dǐ yā gěi yín háng hòu, zǐ nǚ de cái chǎn jì chéng quán gāi zěn me tuǒ shàn chǔ lǐ?Nhưng sau khi thế chấp bất động sản cho ngân hàng, quyền thừa kế tài sản của con cái xử lý sao cho thỏa đáng?
Trong bài: Cầm cố tài sản dưỡng lão