继承人
[jì chéng rén] [继 承 NHÂN]
người thừa kế; người kế nhiệm
关键是要提前公证,并且明确授权继承人合法登录与管理。
guān jiàn shì yào tí qián gōng zhèng, bìng qiě míng què shòu quán jì chéng rén hé fǎ dēng lù yǔ guǎn lǐ.Mấu chốt là phải công chứng trước, đồng thời ủy quyền rõ ràng cho người thừa kế đăng nhập và quản lý hợp pháp.
Trong bài: Thảo luận tính pháp lý của việc thừa kế tài sản kỹ thuật số他是这个古老家族的大宗继承人。
tā shì zhè ge gǔ lǎo jiā zú de dà zōng jì chéng rén.Anh ấy là người thừa kế dòng họ chính của gia tộc cổ xưa này.
律师在全体继承人面前宣读了老人留下的遗嘱。
lǜ shī zài quán tǐ jì chéng rén miàn qián xuān dú le lǎo rén liú xià de yí zhǔ.Luật sư đã tuyên đọc di chúc do cụ già để lại trước toàn thể người thừa kế.